thươnc phụ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thành phố lớn, nơi buôn bán sầm uất giao thông thuận tiện: Từ dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ để chỉ một đô thị phát triển, trung tâm thương mại quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nội xưa được coi một thươnc phụ của miền Bắc. ( Nội xưa được coi một thành phố lớn của miền Bắc.)
    • Con đường thương mại đã biến nơi đây thành một thươnc phụ sầm uất. (Con đường thương mại đã biến nơi đây thành một thành phố buôn bán sầm uất.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thươnc phụ" một từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh ngày nay, người ta dùng các từ như "đô thị", "thành phố lớn" hoặc "trung tâm thương mại".
  • Thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi muốn diễn đạt một sắc thái cổ kính, trang trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Thương hội (danh từ): Hội buôn, tổ chức của các thương nhân.
  • Thương cảng (danh từ): Cảng biển lớn, nơi tập trung hoạt động buôn bán, xuất nhập khẩu.
  • Đô hội (danh từ): Từ cổ chỉ thành phố lớn, nơi phồn hoa đô hội.
Từ đồng nghĩa
  • Đô thị: Thành phố, nơi tập trung dân cư các hoạt động kinh tế, văn hóa.
  • Thành phố lớn: Đô thị quy mô tầm quan trọng.
  • Trung tâm thương mại: Nơi tập trung các hoạt động mua bán, giao dịch.
Từ trái nghĩa
  • Thôn quê: Vùng nông thôn.
  • Làng mạc: Khu vực nông thôn với quy mô nhỏ.
  • Nơi hẻo lánh: Địa điểm xa xôi, ít người qua lại, kém phát triển về giao thương.
  1. Thành thị lớn buôn bán giao thông tiện lợi ().